Kết quả tra từ “多情”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
多情duō qíng
多情: đa cảm; nồng nàn; cảm xúc; dễ xúc động
自作多情zì zuò - duō qíng
自作多情: tưởng rằng tình cảm của mình được đáp lại; thể hiện tình cảm với người không quan tâm