Kết quả tra từ “多大”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
多大duō dà
多大: bao nhiêu tuổi?; to cỡ nào?; bao nhiêu?; to như vậy?; nhiều đến vậy?
多大点事duō dà diǎn shì
多大点事: chuyện nhỏ; Quan trọng quá!
科罗拉多大峡谷Kē luó lā duō dà xiá gǔ
科罗拉多大峡谷: Đại vực Grand Canyon (Colorado)