Kết quả tra từ “多云”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
多云duō yún
多云: có mây (khí tượng)
晴时多云qíng shí duō yún
晴时多云: phần lớn là nắng; phần lớn là quang đãng (khí tượng)