Kết quả tra từ “夙愿得偿”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
夙愿得偿sù yuàn dé cháng
夙愿得偿: nguyện vọng ấp ủ từ lâu được thực hiện