Kết quả tra từ “外快”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
外快wài kuài
外快: thu nhập thêm
马无夜草不肥,人无外快不富mǎ wú yè cǎo bù féi , rén wú wài kuài bù fù
马无夜草不肥,人无外快不富: ngựa không ăn cỏ đêm không béo, người không có thu nhập thêm không giàu (thành ngữ)
捞外快lāo wài kuài
捞外快: kiếm thêm tiền