Kết quả tra từ “处事”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
处事chǔ shì
处事: xử lý công việc; giải quyết vấn đề
处事原则chǔ shì yuán zé
处事原则: châm ngôn; nguyên tắc của một người