Kết quả tra từ “增多”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
增多zēng duō
增多: tăng lên; tăng về số lượng
单核细胞增多症dān hé xì bāo zēng duō zhèng
单核细胞增多症: bệnh tăng bạch cầu đơn nhân