Kết quả tra từ “基拉韦厄”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
基拉韦厄Jī lā wéi è
基拉韦厄: Kilauea, Hawaii, núi lửa hoạt động mạnh nhất thế giới