Kết quả tra từ “城乡”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
城乡chéng xiāng
城乡: thành thị và nông thôn
车城乡Chē chéng xiāng
车城乡: thị trấn Checheng ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
新城乡Xīn chéng xiāng
新城乡: Thị trấn Xincheng hoặc Hsincheng ở huyện Hoa Liên 花蓮縣|花莲县[Hua1 lian2 Xian4], Đài Loan phía đông
大城乡Dà chéng Xiāng
大城乡: Thị trấn Đại Thành hoặc Tha Thành ở huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
住房和城乡建设部Zhù fáng hé Chéng xiāng Jiàn shè bù
住房和城乡建设部: Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn của PRC (MOHURD); viết tắt thành 住建部[Zhu4 Jian4 bu4]