Kết quả tra từ “埃涅阿斯”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
埃涅阿斯Āi niè ā sī
埃涅阿斯: Aeneas, anh hùng trong tác phẩm Aeneid của Virgil
埃涅阿斯纪Āi niè ā sī Jì
埃涅阿斯纪: Aeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập của thành Rome)