Kết quả tra từ “坦途”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
坦途tǎn tú
坦途: đường cao tốc; đường bằng phẳng
求学无坦途qiú xué wú tǎn tú
求学无坦途: Con đường học vấn không bao giờ bằng phẳng.; Không có con đường tắt trong việc học. (thành ngữ)