Kết quả tra từ “坦诚相见”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
坦诚相见tǎn chéng xiāng jiàn
坦诚相见: tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn; đối xử với ai đó bằng sự chân thành