Kết quả tra từ “场外应急”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
场外应急chǎng wài yìng jí
场外应急: tình huống khẩn cấp chung (hoặc "khẩn cấp ngoài cơ sở") (phân loại sự cố hạt nhân)