Kết quả tra từ “地藏”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
地藏Dì zàng
地藏: Địa Tạng, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu hoặc Địa Khố Bồ…
地藏菩萨Dì zàng Pú sà
地藏菩萨: Địa Tạng Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu hoặc Địa…
地藏王菩萨Dì zàng wáng Pú sà
地藏王菩萨: Địa Tạng Vương Bồ Tát, vị Bồ Tát với Đại Nguyện (cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng Bồ Đề); cũng được dịch là Địa Tạng Vương, Địa Mẫu…
大愿地藏菩萨Dà yuàn Dì zàng Pú sà
大愿地藏菩萨: Bồ Tát Địa Tạng Đại Nguyện, vị Bồ Tát với đại nguyện cứu độ tất cả chúng sinh trước khi chứng quả Bồ Đề; cũng dịch là Bồ Tát Kho Tàng Địa, Bồ…