Kết quả tra từ “在握”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
在握zài wò
在握: (bóng) nắm trong tay; ở trong tầm với
智珠在握zhì zhū zài wò
智珠在握: nghĩa đen: cầm viên ngọc trí tuệ (thành ngữ); nghĩa bóng: được phú cho trí tuệ phi thường
左券在握zuǒ quàn zài wò
左券在握: nắm chắc thành công (thành ngữ)
大权在握dà quán zài wò
大权在握: nắm quyền lực