Kết quả tra từ “土族”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
土族Tǔ zú
土族: nhóm dân tộc Thổ hoặc Mông Cổ Trắng ở Thanh Hải
民和回族土族自治县Mín hé Huí zú Tǔ zú Zì zhì xiàn
民和回族土族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hoà, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], tỉnh Thanh Hải
大通回族土族自治县Dà tōng Huí zú Tǔ zú Zì zhì xiàn
大通回族土族自治县: huyện tự trị dân tộc Hồi và dân tộc Thổ Đại Thông ở Xining 西寧|西宁[Xi1 ning2], Thanh Hải
互助土族自治县Hù zhù Tǔ zú Zì zhì xiàn
互助土族自治县: Huyện Tự trị dân tộc Thổ Huzhu, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải