Kết quả tra từ “圐”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
圐kū
圐: dùng trong 圐圙[ku1 lu:e4]
圐圙kū lüè
圐圙: bãi cỏ được rào lại (từ mượn Mông Cổ); nay chủ yếu được thay bằng 庫倫|库伦[ku4 lun2]