Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “国运”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
国运guó yùn

国运: vận mệnh quốc gia

Cụm từ
护国运动Hù guó Yùn dòng

护国运动: Chiến dịch Bảo vệ Cộng hòa (1915) hoặc Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia, cuộc nổi dậy chống lại việc thiết lập Yuan Shikai 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3]…

Cụm từ
美国运通Měi guó Yùn tōng

美国运通: Công ty American Express (Amex)

Cụm từ
全国运动会Quán guó Yùn dòng huì

全国运动会: Đại hội Thể thao Toàn quốc, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần từ năm 1959

Cụm từ
五四爱国运动wǔ sì ài guó yùn dòng

五四爱国运动: Phong trào Ngày 4 tháng 5; phong trào phục hưng quốc gia Trung Quốc bắt đầu với cuộc biểu tình ngày 4 tháng 5 năm 1919 phản đối Hiệp ước…

Cụm từ