Kết quả tra từ “国中”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
国中guó zhōng
国中: trường trung học cơ sở (Đài Loan); viết tắt của 國民中學|国民中学[guo2 min2 zhong1 xue2]
国中之国guó zhōng zhī guó
国中之国: nhà nước nằm trong nhà nước
中国中心主义Zhōng guó zhōng xīn zhǔ yì
中国中心主义: Chủ nghĩa trọng Trung Quốc
中国中央电视台Zhōng guó Zhōng yāng Diàn shì tái
中国中央电视台: Đài Truyền hình Trung ương Trung Quốc (CCTV), mạng lưới truyền hình nhà nước Trung Quốc