Kết quả tra từ “因循”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
因循yīn xún
因循: tiếp tục thói quen cũ; tiếp tục như trước; trì hoãn
因循守旧yīn xún shǒu jiù
因循守旧: (thành ngữ) tiếp tục lối mòn cũ; thái độ bảo thủ cố chấp