Kết quả tra từ “回神”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
回神huí shén
回神: trấn tĩnh lại (sau khi ngạc nhiên hoặc sốc); tỉnh ra (sau khi mất tập trung)