Kết quả tra từ “回流”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
回流huí liú
回流: chảy ngược; lưu thông ngược; tái lưu thông; dòng chảy ngược; dòng chảy quay trở lại (ví dụ: nhân tài)