Kết quả tra từ “四库”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
四库sì kù
四库: bốn kho sách, gồm: kinh điển 經|经, lịch sử 史, triết học 子[zi3], văn chương 集
四库全书Sì kù Quán shū
四库全书: Tứ Khố Toàn Thư (tập sách biên soạn thời nhà Thanh)