Kết quả tra từ “喷火”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
喷火pēn huǒ
喷火: phun lửa; phun trào (của núi lửa); rực rỡ (của hoa)
喷火器pēn huǒ qì
喷火器: súng phun lửa