Kết quả tra từ “喀什”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
喀什Kā shí
喀什: thành phố và địa khu Kāshí hoặc Qeshqer ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
喀什市Kā shí shì
喀什市: Qeshqer Shehiri (thành phố Kashgar) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
喀什地区Kā shí dì qū
喀什地区: Qeshqer wilayiti, địa khu Kāshí hoặc Kashgar ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
喀什噶尔Kā shí gá ěr
喀什噶尔: Kashgar hoặc Qeshqer (tiếng Trung là Kashi) ở phía tây Tân Cương gần Kyrgyzstan
马拉喀什Mǎ lā kā shí
马拉喀什: Marrakech (thành phố ở Maroc)
巴尔喀什湖Bā ěr kā shí Hú
巴尔喀什湖: Hồ Balkhash ở đông nam Kazakhstan