Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “啃”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
kěn

啃: gặm; nhấm; cắn

Từ vựng
啃老族kěn lǎo zú

啃老族: (khẩu ngữ) người trưởng thành vẫn sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ

Khẩu ngữ
啃老kěn lǎo

啃老: (khẩu ngữ) sống cùng và phụ thuộc vào cha mẹ dù đã trưởng thành

Khẩu ngữ
啃书kěn shū

啃书: nghĩa đen: gặm sách; học bài; nhồi nhét

Cụm từ
嘴啃泥zuǐ kěn ní

嘴啃泥: ngã sấp mặt

Cụm từ