Kết quả tra từ “唱和”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
唱和chàng hè
唱和: đối đáp (tức là giọng đơn ca được đáp lại bởi hợp xướng); đáp lại bằng cách hát (đồng ý với giọng đầu); hòa theo một bài thơ cùng nhịp điệu