Kết quả tra từ “唐宪宗”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
唐宪宗Táng Xiàn zōng
唐宪宗: Đường Hiến Tông (778-820), niên hiệu của Đường hoàng đế thứ mười hai Lý Thuần 李純|李纯[Li3 Chun2], trị vì 805-820