Kết quả tra từ “哪儿”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
哪儿nǎ r
哪儿: ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
哪儿跟哪儿nǎ r gēn nǎ r
哪儿跟哪儿: có liên quan gì đến chuyện đó?; liên quan gì đến nhau?
哪儿的话nǎ r de huà
哪儿的话: (thông tục) không có gì đâu (biểu đạt khiêm tốn từ chối lời khen); đừng nhắc đến làm gì