Kết quả tra từ “和田”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
和田Hé tián
和田: Hotan, thành phố và địa khu ở Tân Cương; Wada (họ và địa danh của Nhật Bản)
和田县Hé tián Xiàn
和田县: Huyện Hotan ở Tân Cương
和田玉Hé tián yù
和田玉: ngọc bích; ngọc Hotan
和田河Hé tián Hé
和田河: Sông Hotan ở Tân Cương
和田市Hé tián Shì
和田市: Hotan, thị trấn ốc đảo lớn ở tây nam Tân Cương
和田地区Hé tián Dì qū
和田地区: Địa khu Hotan ở Tân Cương