Kết quả tra từ “和好”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
和好hé hǎo
和好: hòa giải; quan hệ tốt với nhau
和好如初hé hǎo rú chū
和好如初: làm lành như ban đầu; hòa giải