Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “命大”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
命大mìng dà

命大: may mắn (thoát chết hoặc chấn thương nghiêm trọng)

Cụm từ
寒武纪生命大爆发Hán wǔ jì shēng mìng dà bào fā

寒武纪生命大爆发: sự bùng nổ kỷ Cambri

Cụm từ