Kết quả tra từ “命大”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
命大mìng dà
命大: may mắn (thoát chết hoặc chấn thương nghiêm trọng)
寒武纪生命大爆发Hán wǔ jì shēng mìng dà bào fā
寒武纪生命大爆发: sự bùng nổ kỷ Cambri