Kết quả tra từ “命危”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
命危mìng wēi
命危: (y học) trong tình trạng nguy kịch
冒生命危险mào shēng mìng wēi xiǎn
冒生命危险: liều mạng