Kết quả tra từ “周休二日”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
周休二日zhōu xiū èr rì
周休二日: (Đài Loan) nghỉ hai ngày cuối tuần (thường là thứ Bảy và Chủ Nhật)