Kết quả tra từ “吹捧”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吹捧chuī pěng
吹捧: tâng bốc; khen ngợi thành tích của ai đó; sự nịnh hót