Kết quả tra từ “向阳”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
向阳xiàng yáng
向阳: hướng mặt trời; phơi nắng
向阳花xiàng yáng huā
向阳花: hoa hướng dương
向阳区Xiàng yáng qū
向阳区: quận Hướng Dương của thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang