Kết quả tra từ “名流”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
名流míng liú
名流: giới thượng lưu; người nổi tiếng
社会名流shè huì míng liú
社会名流: người nổi tiếng; nhân vật của công chúng