Kết quả tra từ “名正言顺”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
名正言顺míng zhèng yán shùn
名正言顺: một cách hợp lý để sử dụng thuật ngữ; chính đáng; đúng đắn; phù hợp logic; thích hợp; hoàn toàn hợp pháp