Kết quả tra từ “名利双收”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
名利双收míng lì shuāng shōu
名利双收: cả danh tiếng lẫn tài phú (thành ngữ); cả đức hạnh và phần thưởng