Kết quả tra từ “同盟会”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
同盟会Tóng méng huì
同盟会: Đồng Minh Hội, liên minh của Tôn Trung Sơn cho dân chủ, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm 1912
中国同盟会Zhōng guó Tóng méng huì
中国同盟会: Đồng Minh Hội, liên minh dân chủ của Tôn Trung Sơn, thành lập năm 1905, trở thành Quốc dân đảng 國民黨|国民党 năm 1912