Kết quả tra từ “合手”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
合手hé shǒu
合手: chắp tay (cầu nguyện hoặc chào hỏi); làm việc cùng mục đích; hài hòa; tiện lợi (sử dụng)