Kết quả tra từ “吃水不忘掘井人”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吃水不忘掘井人chī shuǐ bù wàng jué jǐng rén
吃水不忘掘井人: Uống nước giếng không được quên người đào. (thành ngữ)