Kết quả tra từ “吃大户”
Tìm thấy 1 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
吃大户chī dà hù
吃大户: cướp bóc nhà giàu để lấy lương thực (trong thời kỳ nạn đói); (người không có thu nhập) dựa vào người khác; đòi "đóng góp" hoặc "cho vay" từ…