Kết quả tra từ “台山”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
台山Tái shān
台山: Thai Sơn, thành phố cấp huyện ở Giang Môn 江門|江门, Quảng Đông
台山话Tái shān huà
台山话: tiếng Thái Sơn, một ngôn ngữ thuộc nhóm ngôn ngữ Việt 粵語|粤语[Yue4 yu3] được nói ở Giang Môn 江門|江门[Jiang1 men2] và trong các khu phố Tàu ở Bắc Mỹ
台山市Tái shān shì
台山市: Thai Sơn, thành phố cấp huyện ở Giang Môn 江門|江门, Quảng Đông
天台山Tiān tāi Shān
天台山: Núi Thiên Thai gần Thiệu Hưng 紹興|绍兴[Shao4 xing1] ở Chiết Giang, trung tâm của Phật giáo Thiên Thai 天台宗[Tian1 tai2 zong1]
五台山Wǔ tái Shān
五台山: núi Ngũ Đài ở Sơn Tây 山西[Shan1 xi1], một trong bốn ngọn núi thiêng và là đạo tràng của Văn Thù Sư Lợi 文殊[Wen2 shu1]