Kết quả tra từ “可知”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
可知kě zhī
可知: rõ ràng; hiển nhiên; thảo nào; có thể biết được
可知论kě zhī lùn
可知论: thuyết khả tri, học thuyết triết học cho rằng mọi thứ về vũ trụ đều có thể biết được
不可知论bù kě zhī lùn
不可知论: thuyết bất khả tri, học thuyết triết học cho rằng một số câu hỏi về vũ trụ về nguyên tắc không thể trả lời được