Kết quả tra từ “古怪”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
古怪gǔ guài
古怪: kỳ lạ; lập dị; bất thường; quái đản
稀奇古怪xī qí gǔ guài
稀奇古怪: điên rồ; kỳ quái; kỳ dị; lạ thường
希奇古怪xī qí gǔ guài
希奇古怪: điên rồ; kỳ quái; kỳ dị; hoang đường; lạ lùng
古里古怪gǔ lǐ gǔ guài
古里古怪: kỳ quặc; lạ lùng và đẹp mắt; kỳ dị và tuyệt vời