Kết quả tra từ “受气”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
受气shòu qì
受气: bị ngược đãi; bị bắt nạt
受气包shòu qì bāo
受气包: (ví dụ) bao cát
花钱受气huā qián shòu qì
花钱受气: (thành ngữ) có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng; gặp dịch vụ kém
挨打受气ái dǎ shòu qì
挨打受气: bị bắt nạt và đánh đập (thành ngữ)