Kết quả cho “受气”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bị ngược đãi; bị bắt nạt
(ví dụ) bao cát
bị bắt nạt và đánh đập (thành ngữ)
(thành ngữ) có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng; gặp dịch vụ kém
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bị ngược đãi; bị bắt nạt
(ví dụ) bao cát
bị bắt nạt và đánh đập (thành ngữ)
(thành ngữ) có trải nghiệm tồi tệ khi là khách hàng; gặp dịch vụ kém