Kết quả tra từ “受业”
Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
受业shòu yè
受业: học; học từ thầy; (đại từ ngôi thứ nhất của học sinh) em, học trò của thầy
传道受业chuán dào shòu yè
传道受业: dạy dỗ (thành ngữ); nghĩa đen: truyền dạy đạo đức và kiến thức thực tiễn