Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “取巧”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
取巧qǔ qiǎo

取巧: giải pháp nhanh; đường tắt thuận lợi (vượt qua khó khăn); mánh khóe rẻ tiền (để đạt được điều mình muốn); lừa gạt

Cụm từ
投机取巧tóu jī qǔ qiǎo

投机取巧: giành lợi thế bằng mọi cách, dù công bằng hay gian lận; cơ hội chủ nghĩa; đầy mánh khóe

Cụm từ