Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “反映”

Tìm thấy 2 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
反映fǎn yìng

反映: phản chiếu; phản ánh; hình ảnh phản chiếu; sự phản ánh; (nghĩa bóng) báo cáo; đưa ra cho biết; diễn tả

Cụm từ
反映论fǎn yìng lùn

反映论: lý thuyết phản ánh (trong chủ nghĩa duy vật biện chứng), tức là mỗi nhận thức phản ánh hiện thực vật chất

Cụm từ